Chuyển đến nội dung
Fenrier

No. 043

Fenrier

Hình Thái Ban Đêm

DPSBăngBăngÁmÁm

Bộ lông xám đậm hòa lẫn vào màn đêm đến mức khó mà phân biệt được, ngoại trừ mảng lông đỏ như máu ở gốc đuôi cùng với đôi mắt đỏ thẫm như một lời cảnh báo.

Tổng chỉ số
513
Đấu Thủ Lĩnh
–
Điểm yếu
HỏaThổ

Fenrier (Hình Thái Ban Đêm) là Aniimo hệ Băng/Ám, vai trò DPS. Tiến hóa từ Bonesky. Xuất hiện tại Rừng Tháp Hoa Hồng. Tiến hóa thành Glynsera (Aniimo cấp 34, Ban Đêm). Ở Tiền Đồn, có thể làm Băng Lv.2, Ám Lv.1 và Mang Theo Lv.2. Khi khám phá, có thể dùng Lướt.

Chỉ số

Chỉ Số Gốc
HPCÔNGPhòng ThủCÔNG PHÉPTHỦ PHÉPHồi Phục
HP
86
Top 97%
CÔNG
105
Top 65%
Phòng Thủ
68
Top 92%
CÔNG PHÉP
105
Top 65%
THỦ PHÉP
68
Top 95%
Hồi Phục
81
Top 80%
Tổng
513
Top 101%

Thứ hạng và thanh so với dạng tiến hóa cuối; thanh đầy là giá trị cao nhất trong số đó. Đây là chỉ số gốc của loài trước khi bồi dưỡng. Chỉ số thực khi cộng cấp, cá thể và trang bị sẽ khác. Hồi năng lượng không phải lượng hồi mỗi giây.

Tương khắc

Theo hệ chính (Băng)
Hệ đối phươngBăngThủyLôiHỏaThảoThổPhongÁmQuang
Băng tấn công×0.63×1.6×1.6×0.63·×0.63···
Ám tấn công·×0.63×1.6·×1.6·×0.63·×1.6
Băng bị đánh×0.63×0.63×0.63×1.6·×1.6···

Hệ số tấn công tính theo hệ của kỹ năng sử dụng. Hệ kép được hiển thị riêng từng hệ, không phải hệ số cuối cùng sau khi gộp.

Kỹ năng

4 kỹ năng · 1 nội tại

Tấn Công Cơ Bản · Tuyệt Kỹ

Chiêu cơ bản luôn dùng được

  • CÔNGBăng

    CÔNG

    Vật LýCận Chiến

    Uy Lực6
    Hồi Chiêu0.3 giây
    Nguyên Năng0
    Phá Chướng1.6

    Sử dụng sức mạnh của băng để tấn công các mục tiêu ở cự ly gần.

  • Không có Tuyệt KỹAniimo này không có Tuyệt Kỹ.

Kỹ năng trang bị

3 · kỹ năng lõi trước

  • Liên Kích Băng GiáBăng

    Liên Kích Băng Giá

    Vật LýSát Thương

    Uy Lực55
    Hồi Chiêu1 giây
    Nguyên Năng20
    Phá Chướng18.33

    Lao về phía trước và xoay tròn để tạo ra một trận pháp bắn ra 3 đao băng theo 3 đợt, gây sát thương và áp dụng 5 điểm cộng dồn [Bùa Hại Hệ Băng].

  • Băng Đao Hồi ChuyểnBăng

    Băng Đao Hồi Chuyển

    Vật LýTrạng Thái Bất ThườngSát Thương

    Uy Lực39
    Hồi Chiêu1 giây
    Nguyên Năng20
    Phá Chướng13

    Ném một lưỡi băng về phía trước, gây sát thương cho mục tiêu trong tầm và áp dụng các lớp [Bùa Băng]. Lưỡi băng liên tục tiêu hao năng lượng khi xoay, nhấn lại nút Kỹ Năng để thu nó về.

  • Nhát Chém Bóng ĐêmÁm

    Nhát Chém Bóng Đêm

    Vật LýKhống Chế

    Uy Lực55
    Hồi Chiêu15 giây
    Nguyên Năng20
    Phá Chướng18.33

    Bước về phía trước và xoay người, phóng ra 3 lưỡi đao bóng tối, gây sát thương và khiến mục tiêu [câm lặng] trong 4 giây.

Nội tại

Đặc tính bẩm sinh của Aniimo

  • Gió Lạnh Thấu Xương

    Gió Lạnh Thấu Xương

    Khi gây sát thương lên các mục tiêu có trên 5 điểm cộng dồn [Bùa Hại Hệ Băng], tăng 15% Tỷ Lệ Bạo Kích của sát thương đó.

Tiến Hóa

Kéo để di chuyển, phóng to bằng Ctrl/⌘ + cuộn chuột hoặc hai ngón tay.

Yêu Cầu Tiến Hóa

  1. BoneskyFenrier
    • Chiến binh từ bỏ sự ngây thơ thời thơ ấu và biến món đồ chơi của mình thành vũ khí chiến đấu.
    • Phải đạt cấp độ aniimo yêu cầu
    • Aniimo cấp 24
    • Ban Đêm
  2. FenrierGlynsera
    • Lưỡi kiếm băng rít qua không trung, khuấy động cơn gió lạnh thấu xương.
    • Phải đạt cấp độ aniimo yêu cầu
    • Aniimo cấp 34
    • Ban Đêm
  3. GlynseraPrismanaDùng Ngọc Prismana ×1 để đổi hình thái. Đây không phải tiến hóa nên giai đoạn giữ nguyên.Quả cầu chứa Năng Lượng Prismana của Bình Nguyên Gió Hôn. Chỉ những aniimo bản địa tại Bình Nguyên Gió Hôn mới có thể hấp thụ nguồn năng lượng chung bên trong quả cầu này.

Khu Vực Sinh Sống

Hình Thái Ban Đêm · Bản đồ thế giới