Cẩm nang trùm
Lọc tinh anh dã ngoại và trùm Tranh Trứng theo hệ và khu vực. Mở thẻ để xem chỉ số, gợi ý, đội và phần thưởng.
20 trùm
Lv.60
Panpanta
ThủyBãi Cạn Cá Voi
HP 307.721
Lv.60
Tubster
PhongVịnh Hải Âu
HP 318.505
Lv.60
Ignitis
ÁmĐường Đắp Đá Xanh
HP 296.896
Lv.60
Rookey
ÁmCao Nguyên Đá Đỏ
HP 296.896
Lv.60
Leafy
ThủyThảoRừng Sương Mù
HP 280.717
Lv.60
Geoclaw
BăngThảo Nguyên Trên Mây
HP 277.994
Lv.60
Blazen
LôiRừng Chớp Lóe
HP 323.917
Lv.60
Stellarys
ÁmRừng Sao Rơi
HP 310.386
Lv.60
Turbo
PhongThảo Nguyên Trên Mây
HP 283.407
Lv.60
Minespine
ThổDãy Núi Nanh Thú
HP 350.896
Lv.60
Irisal
ThảoBiển Hoa Diên Vĩ
HP 323.917
Lv.60
Scorchhowl
HỏaDãy Núi Nanh Thú
HP 310.386
Lv.60
Luminelle
LôiBờ Biển Triều Hoa
HP 323.917
Lv.60
Inferlupa
HỏaÁmDãy Núi Nanh Thú
HP 310.386
Lv.60
Magmarex
HỏaThổDải Đất Nối Liền Zephyrus
HP 350.896
Lv.60
Grizbo
ThổRừng Tháp Hoa Hồng
HP 334.700
Lv.60
Bouldus
ThổĐường Đắp Đá Xanh
HP 272.623
Lv.60
Glynsera
BăngDãy Núi Nanh Thú
HP 310.386
Trùm Tranh Trứng
Stellarys
ÁmTrùm Tranh Trứng
HP 150.986
Trùm Tranh Trứng
Infergon
HỏaTrùm Tranh Trứng
HP 157.570
Chỉ số được tính từ công thức trong game (property_data): tinh anh ở cấp trong game, trùm Tranh Trứng theo độ khó. Thời gian hạ dùng cùng mô phỏng đội như bảng xếp hạng đội (giả định phản đòn và né hoàn hảo).




















