



Hướng dẫn nâng cấp Tiền Đồn
Chọn cấp RV để xem công trình mở ở cấp đó, kế hoạch sản xuất và Aniimo nên giao cho từng việc.
Cấp RVLv.
Đang tải dữ liệu sản xuất…
Phân công đề xuất
| Việc | Aniimo | Số lượng | Mỗi công trình làm gì · Thu nhập bán hàng | Mở rộng |
|---|---|---|---|---|
| Hỏa3 | ||||
| L4 | ScorchhowlN | 1 | Bếp Lò Rực Rửa (Súp Khoai Tây Thượng Hạng) | |
| Bếp Lò Rực Rửa (Súp Khoai Tây Thượng Hạng) | ||||
| L4 | ScorchhowlS | 1 | Bếp Kẹp Gắp Thú (Khoai Tây Nướng Kẹo Phong) | |
| Bếp Kẹp Gắp Thú (Khoai Tây Nướng Kẹo Phong) | ||||
| L4 | ScorchhowlS | 1 | Lò Ống Khói (Quặng Sàng Thô) | |
| Lò Ống Khói (Quặng Sàng Thô) | ||||
| Thảo1 | ||||
| L1 | Leafy | 1 | ||
| Thủy3 | ||||
| L4 | GlacyF | 2 | 2× Giếng Nước (Nước Ngọt Thông Thường) | |
| 2× Giếng Nước (Nước Ngọt Thông Thường) | ||||
| L1 | Glacy | 1 | ||
| Thổ5 | ||||
| L4 | WaleetleP | 4 | 4× Hầm Mỏ (Đất Sét) | |
| 4× Hầm Mỏ (Đất Sét) | ||||
| L1 | Shrubclaw | 1 | ||
| Băng1 | ||||
| Glynsera | 1 | Máy Làm Mát (Lạnh Buốt) | ||
| Máy Làm Mát (Lạnh Buốt) | ||||
| Ám1 | ||||
| L4 | InferlupaN | 1 | ||
| Mang Theo1 | ||||
| Rookey | 1 | |||
| Kỹ Nghệ2 | ||||
| L4 | HexxinJ | 1 | Bàn Kỹ Nghệ (Đồ Tre Đan) | |
| Bàn Kỹ Nghệ (Đồ Tre Đan) | ||||
| L4 | HexxinE | 1 | Bàn Gia Công Gỗ (Gỗ Xẻ Thô) | |
| Bàn Gia Công Gỗ (Gỗ Xẻ Thô) | ||||
| Giải Trí2 | ||||
| L4 | PanpantaJ | 1 | Lâu Đài Cát Thủy Triều Thì Thầm (Công Thức Siêu Tốc: Muối Biển) | Riêng |
| Lâu Đài Cát Thủy Triều Thì Thầm (Công Thức Siêu Tốc: Muối Biển) | ||||
| L3 | FragrancierI | 1 | Nhà Dewy (Tinh Hương) | Riêng |
| Nhà Dewy (Tinh Hương) | ||||
| Điều Hương1 | ||||
| L3 | FragrancierI | 1 | Bàn Chế Lưu Âm (Nhang Tre) | Riêng |
| Bàn Chế Lưu Âm (Nhang Tre) | ||||
Công trình xây được
Lv.8 · 23