



Hướng dẫn nâng cấp Tiền Đồn
Chọn cấp RV để xem công trình mở ở cấp đó, kế hoạch sản xuất và Aniimo nên giao cho từng việc.
Cấp RVLv.
Đang tải dữ liệu sản xuất…
Phân công đề xuất
| Việc | Aniimo | Số lượng | Mỗi công trình làm gì · Thu nhập bán hàng | Mở rộng |
|---|---|---|---|---|
| Hỏa2 | ||||
| L4 | ScorchhowlS | 1 | Bếp Kẹp Gắp Thú (Đậu Nành Rang) | |
| Bếp Kẹp Gắp Thú (Đậu Nành Rang) | ||||
| L4 | ScorchhowlS | 1 | Lò Ống Khói (Quặng Sàng Thô) | |
| Lò Ống Khói (Quặng Sàng Thô) | ||||
| Thảo1 | ||||
| L1 | Leafy | 1 | ||
| Thủy2 | ||||
| L4 | GlacyF | 1 | Giếng Nước (Công Thức Siêu Tốc: Nước Giếng) | |
| Giếng Nước (Công Thức Siêu Tốc: Nước Giếng) | ||||
| L4 | GlacyE | 1 | ||
| Thổ4 | ||||
| L4 | WaleetleP | 3 | 3× Hầm Mỏ (Đất Sét) | |
| 3× Hầm Mỏ (Đất Sét) | ||||
| L1 | Shrubclaw | 1 | ||
| Phong1 | ||||
| L4 | CornetT | 1 | Cối Xay Vòng Quay (Gạo Xay) | |
| Cối Xay Vòng Quay (Gạo Xay) | ||||
| Ám1 | ||||
| L4 | InferlupaN | 1 | ||
| Mang Theo1 | ||||
| Rookey | 1 | |||
| Kỹ Nghệ1 | ||||
| L4 | HexxinE | 1 | Bàn Gia Công Gỗ (Gỗ Xẻ Thô) | |
| Bàn Gia Công Gỗ (Gỗ Xẻ Thô) | ||||
| Giải Trí2 | ||||
| L4 | PanpantaJ | 1 | Lâu Đài Cát Thủy Triều Thì Thầm (Muối Biển) | Riêng |
| Lâu Đài Cát Thủy Triều Thì Thầm (Muối Biển) | ||||
| L3 | FragrancierI | 1 | Nhà Dewy (Tinh Hương) | Riêng |
| Nhà Dewy (Tinh Hương) | ||||
| Điều Hương1 | ||||
| L3 | FragrancierI | 1 | Bàn Chế Lưu Âm (Nhang Tre) | Riêng |
| Bàn Chế Lưu Âm (Nhang Tre) | ||||
Công trình xây được
Lv.6 · 18